Quay lại danh sách
Bài 163: Chủ đề 163
Chinh phục 15 từ vựng
专程
专科
专利
专题
砖瓦
转达
转让
转移
转折
传记
装备
装卸
庄严
庄重
幢
Mặc dù... Nhưng... (虽然...但是...)
虽然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2
Biểu thị sự nhượng bộ, trái ngược.
虽然下雨,但是我还是去。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishì qù.
Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
Nếu... thì... (如果...就...)
如果 + Điều kiện, (S) + 就 + Kết quả
Biểu thị giả thiết và kết quả.
如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
Câu chữ 把
S + 把 + O + V + Thành phần khác
Nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ.
我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã xem xong sách rồi.
Hội thoại thực hành bài 6163
A
你学习 '专程' 吗?
Nǐ xuéxí 'zhuān chéng' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '专程'。
Duì, wǒ xuéxí 'zhuān chéng'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'专科' 呢?
'zhuān kē' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '专科'。
Wǒ yě xuéxí 'zhuān kē'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước