📝 Ngữ pháp Boya
是 (shì) - Là
Bài 1
Cấu trúc:
S + 是 + N
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
不 (bù) - Phủ định
Bài 2
Cấu trúc:
S + 不 + V
我不是老师。
Wǒ bù shì lǎoshī.
Tôi không phải giáo viên.
吗 (ma) - Câu hỏi Yes/No
Bài 2
Cấu trúc:
S + V + O + 吗?
你是学生吗?
Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh phải không?
呢 (ne) - Còn...thì sao?
Bài 2
Cấu trúc:
N + 呢?
我呢?
Wǒ ne?
Còn tôi thì sao?
有 (yǒu) - Có
Bài 4
Cấu trúc:
S + 有 + N
我有一个苹果。
Wǒ yǒu yī ge píngguǒ.
Tôi có một quả táo.
喜欢 (xǐhuān) - Thích
Bài 5
Cấu trúc:
S + 喜欢 + V/N
我喜欢看书。
Wǒ xǐhuān kàn shū.
Tôi thích đọc sách.
数词 + 量词 - Số đếm
Bài 3
Cấu trúc:
Số + Lượng từ + N
三个学生
sān ge xuéshēng
Ba học sinh
去 (qù) - Đi đến
Bài 8
Cấu trúc:
S + 去 + Địa điểm
你去哪里?
Nǐ qù nǎlǐ?
Bạn đi đâu?
AI Sửa Lỗi Ngữ Pháp
Nhập câu tiếng Trung của bạn để AI kiểm tra (VD: 我昨天去学校了):