Quay lại danh sách
Bài 140: Chủ đề 140
Chinh phục 15 từ vựng
严密
沿海
言论
炎热
岩石
演变
演讲
演习
演绎
演奏
掩盖
掩护
掩饰
眼光
眼色
Mặc dù... Nhưng... (虽然...但是...)
虽然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2
Biểu thị sự nhượng bộ, trái ngược.
虽然下雨,但是我还是去。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishì qù.
Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
Nếu... thì... (如果...就...)
如果 + Điều kiện, (S) + 就 + Kết quả
Biểu thị giả thiết và kết quả.
如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
Câu chữ 把
S + 把 + O + V + Thành phần khác
Nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ.
我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã xem xong sách rồi.
Hội thoại thực hành bài 6140
A
你学习 '严密' 吗?
Nǐ xuéxí 'yán mì' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '严密'。
Duì, wǒ xuéxí 'yán mì'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'沿海' 呢?
'yán hǎi' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '沿海'。
Wǒ yě xuéxí 'yán hǎi'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước