Quay lại danh sách
Bài 109: Chủ đề 109
Chinh phục 15 từ vựng
省会
盛产
盛开
盛情
盛行
胜负
失误
失踪
师范
施加
施展
尸体
拾
十足
识别
Mặc dù... Nhưng... (虽然...但是...)
虽然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2
Biểu thị sự nhượng bộ, trái ngược.
虽然下雨,但是我还是去。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishì qù.
Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
Nếu... thì... (如果...就...)
如果 + Điều kiện, (S) + 就 + Kết quả
Biểu thị giả thiết và kết quả.
如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
Câu chữ 把
S + 把 + O + V + Thành phần khác
Nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ.
我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã xem xong sách rồi.
Hội thoại thực hành bài 6109
A
你学习 '省会' 吗?
Nǐ xuéxí 'shěng huì' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '省会'。
Duì, wǒ xuéxí 'shěng huì'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'盛产' 呢?
'shèng chǎn' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '盛产'。
Wǒ yě xuéxí 'shèng chǎn'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước