Quay lại danh sách

Bài 98: Chủ đề 98

Chinh phục 15 từ vựng

抢救
强迫
桥梁
锲而不舍
切实
亲热
亲身
侵犯
钦佩
勤俭
勤恳
轻而易举
清澈

Mặc dù... Nhưng... (虽然...但是...)

虽然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2

Biểu thị sự nhượng bộ, trái ngược.

虽然下雨,但是我还是去。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishì qù.
Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.

Nếu... thì... (如果...就...)

如果 + Điều kiện, (S) + 就 + Kết quả

Biểu thị giả thiết và kết quả.

如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.

Câu chữ 把

S + 把 + O + V + Thành phần khác

Nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ.

我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã xem xong sách rồi.

Hội thoại thực hành bài 6098

A
你学习 '抢救' 吗?
Nǐ xuéxí 'qiǎng jiù' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '抢救'。
Duì, wǒ xuéxí 'qiǎng jiù'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'强迫' 呢?
'qiǎng pò' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '强迫'。
Wǒ yě xuéxí 'qiǎng pò'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.

Kiểm tra Từ vựng

Ôn luyện 15 từ vựng vừa học trong Đấu trường Quiz.

Vào Quiz Arena
🤖

Thực hành Giao tiếp AI

Chat bằng giọng nói với AI sử dụng ngữ cảnh bài học này.

Mở AI Roleplay