Quay lại danh sách
Bài 85: Chủ đề 85
Chinh phục 15 từ vựng
免疫
勉励
勉强
面貌
面子
描绘
渺小
蔑视
灭亡
民间
民用
敏感
敏捷
敏锐
明明
Mặc dù... Nhưng... (虽然...但是...)
虽然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2
Biểu thị sự nhượng bộ, trái ngược.
虽然下雨,但是我还是去。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishì qù.
Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
Nếu... thì... (如果...就...)
如果 + Điều kiện, (S) + 就 + Kết quả
Biểu thị giả thiết và kết quả.
如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
Câu chữ 把
S + 把 + O + V + Thành phần khác
Nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ.
我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã xem xong sách rồi.
Hội thoại thực hành bài 6085
A
你学习 '免疫' 吗?
Nǐ xuéxí 'miǎn yì' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '免疫'。
Duì, wǒ xuéxí 'miǎn yì'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'勉励' 呢?
'miǎn lì' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '勉励'。
Wǒ yě xuéxí 'miǎn lì'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước