Quay lại danh sách
Bài 33: Chủ đề 33
Chinh phục 15 từ vựng
断断续续
断绝
堆积
对策
对称
对付
对抗
对立
对联
对应
对照
兑换
兑现
队伍
顿时
Mặc dù... Nhưng... (虽然...但是...)
虽然 + Mệnh đề 1, 但是 + Mệnh đề 2
Biểu thị sự nhượng bộ, trái ngược.
虽然下雨,但是我还是去。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishì qù.
Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
Nếu... thì... (如果...就...)
如果 + Điều kiện, (S) + 就 + Kết quả
Biểu thị giả thiết và kết quả.
如果有时间,我就去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
Câu chữ 把
S + 把 + O + V + Thành phần khác
Nhấn mạnh sự tác động của chủ ngữ lên tân ngữ.
我把书看完了。
Wǒ bǎ shū kàn wán le.
Tôi đã xem xong sách rồi.
Hội thoại thực hành bài 6033
A
你学习 '断断续续' 吗?
Nǐ xuéxí 'duàn duàn xù xù' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '断断续续'。
Duì, wǒ xuéxí 'duàn duàn xù xù'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'断绝' 呢?
'duàn jué' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '断绝'。
Wǒ yě xuéxí 'duàn jué'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước