Quay lại danh sách
Bài 8: Sở thích 2
Chinh phục 15 từ vựng
为
问
问题
西瓜
希望
洗
向
小时
笑
新
姓
休息
雪
颜色
眼睛
Đã xảy ra với 了
V + 了
Diễn tả hành động đã hoàn thành.
我吃了。
Wǒ chī le.
Tôi ăn rồi.
Đã từng với 过
V + 过
Diễn tả trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
我去过中国。
Wǒ qù guò Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Muốn/Sắp với 要
S + 要 + V
Diễn tả ý định hoặc sự việc sắp xảy ra.
我要去北京。
Wǒ yào qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
Hội thoại thực hành bài 2008
A
你学习 '为' 吗?
Nǐ xuéxí 'wèi' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '为'。
Duì, wǒ xuéxí 'wèi'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'问' 呢?
'wèn' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '问'。
Wǒ yě xuéxí 'wèn'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước