Quay lại danh sách
Bài 6: Mua sắm & du lịch
Chinh phục 15 từ vựng
牛奶
女人
旁边
跑步
便宜
票
妻子
起床
千
晴
去年
让
上班
身体
生病
Đã xảy ra với 了
V + 了
Diễn tả hành động đã hoàn thành.
我吃了。
Wǒ chī le.
Tôi ăn rồi.
Đã từng với 过
V + 过
Diễn tả trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
我去过中国。
Wǒ qù guò Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Muốn/Sắp với 要
S + 要 + V
Diễn tả ý định hoặc sự việc sắp xảy ra.
我要去北京。
Wǒ yào qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
Hội thoại thực hành bài 2006
A
你学习 '牛奶' 吗?
Nǐ xuéxí 'niú nǎi' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '牛奶'。
Duì, wǒ xuéxí 'niú nǎi'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'女人' 呢?
'nǚ rén' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '女人'。
Wǒ yě xuéxí 'nǚ rén'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước