Quay lại danh sách
Bài 3: Gia đình & con người
Chinh phục 15 từ vựng
给
公共汽车
公斤
公司
贵
还
孩子
好吃
号
黑
红
欢迎
还
回答
机场
Đã xảy ra với 了
V + 了
Diễn tả hành động đã hoàn thành.
我吃了。
Wǒ chī le.
Tôi ăn rồi.
Đã từng với 过
V + 过
Diễn tả trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
我去过中国。
Wǒ qù guò Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Muốn/Sắp với 要
S + 要 + V
Diễn tả ý định hoặc sự việc sắp xảy ra.
我要去北京。
Wǒ yào qù Běijīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
Hội thoại thực hành bài 2003
A
你学习 '给' 吗?
Nǐ xuéxí 'gěi' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '给'。
Duì, wǒ xuéxí 'gěi'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'公共汽车' 呢?
'gōng gòng qì chē' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '公共汽车'。
Wǒ yě xuéxí 'gōng gòng qì chē'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước