Quay lại danh sách
Bài 10: Mở rộng 2
Chinh phục 15 từ vựng
有
月
在
再见
怎么
怎么样
这
中国
中午
住
桌子
字
昨天
坐
做
A 是 B
A + 是 + B
Dùng để giới thiệu hoặc xác nhận ai/cái gì là gì.
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
不 + Động từ/Tính từ
S + 不 + V/Adj
Dùng để phủ định hành động hoặc tính chất.
我不忙。
Wǒ bù máng.
Tôi không bận.
吗 dùng để hỏi
Câu trần thuật + 吗?
Biến câu trần thuật thành câu hỏi Yes/No.
你是学生吗?
Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh phải không?
Hội thoại thực hành bài 1010
A
你学习 '有' 吗?
Nǐ xuéxí 'yǒu' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '有'。
Duì, wǒ xuéxí 'yǒu'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'月' 呢?
'yuè' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '月'。
Wǒ yě xuéxí 'yuè'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước