Quay lại danh sách
Bài 9: Mở rộng 1
Chinh phục 15 từ vựng
想
小
小姐
些
写
谢谢
星期
学生
学习
学校
一
衣服
医生
医院
椅子
A 是 B
A + 是 + B
Dùng để giới thiệu hoặc xác nhận ai/cái gì là gì.
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
不 + Động từ/Tính từ
S + 不 + V/Adj
Dùng để phủ định hành động hoặc tính chất.
我不忙。
Wǒ bù máng.
Tôi không bận.
吗 dùng để hỏi
Câu trần thuật + 吗?
Biến câu trần thuật thành câu hỏi Yes/No.
你是学生吗?
Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh phải không?
Hội thoại thực hành bài 1009
A
你学习 '想' 吗?
Nǐ xuéxí 'xiǎng' ma?
Bạn có học từ 'Đang dịch...' không?
B
对,我学习 '想'。
Duì, wǒ xuéxí 'xiǎng'.
Đúng vậy, tôi có học từ 'Đang dịch...'.
A
'小' 呢?
'xiǎo' ne?
Còn từ 'Đang dịch...' thì sao?
B
我也学习 '小'。
Wǒ yě xuéxí 'xiǎo'.
Tôi cũng học từ 'Đang dịch...'.
Bạn đã hoàn thành bài học này!
水
shuǐ
nước