🔍 Từ điển Hán tự AI

lǒu
ôm, ôm, ôm trong tay
HSK 6
ma
trợ từ phương thức biểu thị rằng điều gì đó là hiển nhiên, trợ từ biểu thị sự tạm dừng để nhấn mạnh
HSK 6
mài
bước một bước
HSK 6
méi
thiết bị phân loại tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v., thân cây, roi da, chốt gỗ, dùng làm bịt ​​miệng quân lính hành quân (cũ)
HSK 6
méng
che đậy, ngu dốt, chịu đựng (bất hạnh), nhận (ân huệ), lừa dối
HSK 6
nheo mắt, nheo mắt
HSK 6
màng, màng
HSK 6
en
thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
HSK 6
niē
véo (bằng ngón tay), nhào nặn, trang điểm
HSK 6
níng
véo, vắt
HSK 6
nuó
dịch chuyển, di chuyển
HSK 6
ò
ồ (thán từ chỉ ra rằng người ta vừa học được điều gì đó)
HSK 6
nằm sấp, nghiêng người về phía trước, tựa phần thân trên (trên máy tính để bàn, v.v.), (Đài Loan) phần trăm
HSK 6
pàn
ngân hàng, đường dẫn thực địa
HSK 6
pěng
siết chặt, khum tay, giơ cả hai tay, dâng hiến (đặc biệt là trong khum tay), khen ngợi, tâng bốc
HSK 6
chặt, chặt, xẻ đôi, (sét) đánh
HSK 6
độ dốc, CL:個|个[gè], nghiêng, nghiêng
HSK 6
bắn tung tóe, tràn ra, thô ráp và thô lỗ, tàn bạo
HSK 6
đúng hơn, khá, đáng kể (Taiwan pr. ), xiên, nghiêng, nghiêng
HSK 6
ném mình vào, lao vào, cống hiến sức lực của mình, vỗ, rung, vỗ, vỗ, cúi xuống
HSK 6
bày, bày, bày, giá đỡ (cũ) cho người gõ cửa
HSK 6
qiā
hái (hoa), véo, véo, véo, kẹp, (từ lóng) đánh nhau
HSK 6
qiào
dính lên, nhô lên một đầu, nghiêng
HSK 6
qīng
hydro (hóa học)
HSK 6