🔍 Từ điển Hán tự AI

cuàn
chạy trốn, đánh đắm, lưu đày hoặc trục xuất, sửa đổi hoặc chỉnh sửa
HSK 6
cuō
xoa hoặc lăn giữa bàn tay hoặc ngón tay, vặn
HSK 6
dựng lên, xây dựng (giàn giáo), treo (quần áo trên cột), nối, nối, sắp xếp theo cặp, khớp, thêm, ném vào (tài nguyên), lấy (thuyền, xe lửa)
HSK 6
dǎng
đảng, hiệp hội, câu lạc bộ, xã hội, CL:個|个[gè]
HSK 6
dēng
giẫm lên, giẫm lên, mặc, Đài Loan pr. [dèng]
HSK 6
dèng
mở to (mắt), nhìn chằm chằm vào, trừng mắt nhìn
HSK 6
diàn
đệm, đệm, chiếu, đệm ra, lấp chỗ trống, trả tiền cho sb, tạm ứng (tiền)
HSK 6
diāo
ngậm vào miệng
HSK 6
diào
một chuỗi 100 tiền mặt (arch.), để than thở, chia buồn với
HSK 6
diē
rơi, rơi, nhào lộn, Đài Loan pr. [chết]
HSK 6
dīng
chăm chú quan sát, chú ý vào, nhìn chằm chằm, nhìn chằm chằm, theo dõi, theo bóng sb
HSK 6
dòng
phân loại nhà ở hoặc công trình, cột sống (cũ)
HSK 6
dōu
túi, túi, gói hoặc đựng trong túi, di chuyển theo vòng tròn, vải hoặc gạ gẫm, chịu trách nhiệm, tiết lộ chi tiết, áo giáp chiến đấu (cũ)
HSK 6
duān
cuối, tứ chi, vật, cổng, giữ thăng bằng bằng cả hai tay, mang, thường xuyên
HSK 6
fān
nước ngoài, các nhóm dân tộc từ bên ngoài Trung Quốc, (khi dùng sau động từ) số lần hoặc lần gấp, phân loại số lần lặp lại của một hành động hoặc việc làm, v.v.
HSK 6
féng
tình cờ gặp, tình cờ gặp, xu nịnh
HSK 6
thứ cấp, phụ tá, phó, trợ lý, phó, abbr. cho 副詞|副词 trạng từ, phân loại cho các cặp, bộ đồ vật & nét mặt
HSK 6
cắt, cắt rời
HSK 6
đặt, đặt sang một bên, xếp xuống
HSK 6
guàn
lon, lọ, nồi
HSK 6
guì
quỳ xuống
HSK 6
hāi
ôi chao, này!, xin chào! (từ mượn)
HSK 6
thở ra đi trời ơi
HSK 6
hēi
này
HSK 6