🔍 Từ điển Hán tự AI

qiāo
đánh, đánh, gõ, rap, đánh, xé sb, sạc quá mức
HSK 4
qiáo
cầu, CL:座[zuò]
HSK 4
qīng
nhẹ nhàng, dễ dãi, nhẹ nhàng, mềm mỏng, liều lĩnh, không quan trọng, phù phiếm, ít người, không căng thẳng, trung tính, chê bai
HSK 4
qióng
kiệt sức, nghèo nàn
HSK 4
lấy, lấy, chọn, lấy
HSK 4
què
nhưng, tuy nhiên, tuy nhiên, trong khi, quay trở lại, từ chối, rút ​​lui, tuy nhiên, mặc dù
HSK 4
qún
nhóm, đám đông, đàn, đàn, gói, v.v.
HSK 4
rēng
ném, vứt đi
HSK 4
ruǎn
mềm mại, linh hoạt
HSK 4
shēn
gần, sâu, muộn, sâu, tối (về màu sắc, nước, v.v.)
HSK 4
shěng
tiết kiệm, tiết kiệm, làm mà không có, bỏ sót, bỏ ra, tỉnh, CL:個|个[gè]
HSK 4
shèng
còn lại, còn lại, có phần còn lại
HSK 4
shì
kiểm tra, thử, thử nghiệm, kiểm tra, kiểm tra
HSK 4
shōu
nhận, chấp nhận, thu thập, trông nom (dùng trên dòng địa chỉ sau tên)
HSK 4
shū
làm mất, vận chuyển, tặng, nhập (mật khẩu)
HSK 4
shuài
đẹp trai, duyên dáng, thông minh, tổng tư lệnh
HSK 4
chết, không thể vượt qua, không thể vượt qua, không linh hoạt, cứng nhắc, cực kỳ
HSK 4
suān
chua, đau, nhức, chua
HSK 4
suàn
coi như, hình dung, tính toán, tính toán
HSK 4
tái
nâng, nâng (của hai người trở lên) để mang
HSK 4
tái
bão
HSK 4
tán
nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu, bàn luận
HSK 4
tán
gảy (dây), chơi (nhạc cụ dây), lò xo hoặc nhảy, bắn (ví dụ bằng máy phóng), (bằng bông) để vuốt ve hoặc trêu chọc, búng, lật, buộc tội, buộc tội, đàn hồi (bằng vật liệu)
HSK 4
tāng
súp, nước nóng hoặc nước sôi, thuốc sắc dược liệu, nước đun sôi
HSK 4